Các trường đại học có điểm chuẩn năm năm 2022

TPO - Ba năm gần nhất xét tuyển vào 17 trường quân đội có tăng nhẹ. Trong đó, năm 2021, điểm chuẩn cao nhất có ngành lên đến 29,44 điểm.

Ban tuyển sinh, Bộ Quốc phòng vừa công bố kế hoạch tuyển sinh năm 2022 của 17 trường quân đội.

Năm nay, các trường quân đội xét tuyển gần 5.000 chỉ tiêu đào tạo trình độ ĐH. Cũng như năm trước, các trường này không xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của 2 ĐH Quốc gia và kỳ thi đánh giá tư duy của trường ĐH Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuẩn của các trường quân đội 3 năm gần nhất không có sự biến động đột biến. Tuy nhiên, do kỳ thi THPT quốc gia đã thay đổi mục tiêu chỉ còn là kỳ thi tốt nghiệp THPT nên điểm chuẩn của các trường quân đội theo xu hướng chung là tăng lên.

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn 3 năm vừa qua xét tuyển vào 17 trường trực thuộc Bộ Quốc phòng như sau:

Khi đăng ký xét tuyển vào các trường quân đội, thí sinh phải đảm bảo 2 điều kiện đồng thời: qua vòng sơ tuyển của ngành và đăng ký nguyện vọng 1 vào 1 trường yêu thích.

Theo quy định của Bộ Quốc phòng, năm nay, thí sinh sơ tuyển từ ngày 15/3 đến 20/5.

Kỳ tuyển sinh năm 2022, nhiều trường Đại học phía Nam có những điểm mới về cách xét tuyển và ngành học hứa hẹn sẽ đem đến cho học sinh nhiều cơ hội nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng đầu vào.

Các trường đại học có điểm chuẩn năm năm 2022

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM

1.Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM.

Năm học 2022, trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM mở thêm 06 ngành học mới bao gồm: Quản trị văn phòng, Công nghệ tài chính, Kinh tế quốc tế, Kiểm toán, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị sự kiện. Với 35 ngành đào tạo chính quy, trường sẽ tuyển khoảng 4000 chỉ tiêu với 04 phương thức xét tuyển:

Các trường đại học có điểm chuẩn năm năm 2022

–  Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022

– Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp đăng ký

– Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12) THPT

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.

Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM

2.Đại học quốc tế Hồng Bàng

Năm 2022, Đại học quốc tế Hồng Bàng tiếp tục phát triển đào tạo khối ngành sức khỏe với dự kiến mở thêm 2 ngành đó là Y học cổ truyền và Sức khỏe răng miệng. Ngoài ra mở mới ngành Thương mại điện tử khoa Kinh tế quản trị và ngành Giáo dục tiểu học trong Viện Giáo dục và đào tạo giáo viên. Kỳ tuyển sinh năm 2022, trường vẫn tiếp tục áp dụng 06 phương thức tuyển sinh cho tất cả các ngành, cụ thể:

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy, năng lực do nhà trường tổ chức

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022

– Xét tuyển học bạ THPT

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test)

– Xét tuyển thẳng

– Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM.

Xem thêm Điểm chuẩn Đại học quốc tế Hồng Bàng

3.Đại học Khoa hoc tự nhiên (Đại học Quốc gia TPHCM)

Kỳ tuyển sinh năm 2022 trường Đại học Khoa hoc tự nhiên (Đại học Quốc gia TPHCM) tuyển hơn 3600 chỉ tiêu với 06 phương thức xét tuyển trong đó ưu tiên xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM chiếm 40%-70%. Cụ thể:

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022: 15%-50%

– Xét tuyển theo học bạ: 5%-10%

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM: 40%-70%

– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Tối đa 4%

– Xét tuyển thí sinh có quốc tịch Việt Nam học trường nước ngoài tại Việt Nam: 3%

– Xét tuyển theo quy định dành cho học sinh giỏi các trường chuyên và các trường THPT: 10%-15%

Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Khoa hoc tự nhiên (Đại học Quốc gia TPHCM)

Trong năm học 2022, Đại học Khoa hoc tự nhiên (Đại học Quốc gia TPHCM) bắt đầu thực hiện cơ chế hoạt động theo hướng tự chủ và dự kiến mở thêm một số ngành học, chương trình đào tạo mới như: Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử và tin học (ngành thử nghiệm), và ngành Quản lý tài nguyên và môi trường cùng 01 chương trình liêm kết đào tạo do nước ngoài cấp bằng.

Có thể thấy rằng, các trường đại học đang ngày càng có xu hướng tuyển chọn chỉ tiêu đầu vào bằng phương thức xét tuyển riêng nhằm nâng cao vị thế và chất lượng chỉ tiêu. Hy vọng rằng các em học sinh nắm rõ được các phương án tuyển sinh để có những điều chỉnh và phương hướng học tập phù hợp.

Giaoduc247.vn cập nhật thông tin tuyển sinh năm 2022 của các trường ĐH, học viện

Khối Trường Quân đội

Khối Trường Công an

I/ Tại Hà Nội

1. Đại học Bách khoa Hà Nội (cập nhật ngày 10/11/2021)

2. Trường ĐH Y Hà Nội

3. Trường ĐH Ngoại thương

4. Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)

5. Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)

6. Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

7. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

8. Trường ĐH Y dược (ĐH Quốc gia Hà Nội)

9. Trường ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

10. Trường ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội)

11. Trường ĐH Việt Nhật (ĐH Quốc gia Hà Nội)

12. Trường Quốc tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

13. Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐH Quốc gia Hà Nội)

14. Trường ĐH Thủ Đô Hà Nội - cập nhật ngày 16/2/2022

15. Trường ĐH Hà Nội - cập nhật ngày 20/3/2022 (tiếp tục cập nhật)

16. Học viện Ngoại giao

17. Học viện Ngân hàng - cập nhật ngày 25/3/2022

18. Học viện Báo chí và tuyên truyền - cập nhật ngày 18/3/2022

19. Trường ĐH Kinh tế quốc dân (cập nhật ngày 5/1/2022)

20. Trường ĐH Sư phạm Hà Nội - cập nhật ngày 1/4/2022

21. Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

22. Trường ĐH Luật Hà Nội - cập nhật ngày 7/3/2022

23. Trường ĐH Thương mại - cập nhật ngày 3/3/2022 (tiếp tục cập nhật)

24. Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội - cập nhật ngày 7/3/2022 (tiếp tục cập nhật)

25. Trường ĐH Giao thông Vận tải - cập nhật ngày 26/3/2022

26. Trường ĐH Xây dựng Hà Nội - cập nhật ngày 17/3/2022

27. Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội  

28. Trường ĐH Mở Hà Nội -  cập nhật ngày 16/3/2022

29. Trường ĐH FPT - cập nhật ngày 23/2/2022

30. Học viện Nông nghiệp Việt Nam - cập nhật ngày 1/3/2022

31. Trường ĐH Điện lực - cập nhật ngày 1/3/2022

32. Học viện Tài chính -  cập nhật ngày 1/4/2022

II/ Tại TP HCM

1. Trường ĐH Y dược TP HCM

2. Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 

3. Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP HCM) - cập nhật ngày 6/12/2021

4. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TP HCM) - cập nhật ngày 6/12/2021

5. Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG TP HCM) cập nhật ngày 14/12/2021

6. Trường ĐH Kinh tế- Luật (ĐHQG TP HCM) cập nhật ngày 25/12/2021

7. Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP HCM) cập nhật ngày 14/12/2021

8. Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP HCM) cập nhật ngày 27/12/2021

9. Khoa Y (ĐHQG TP HCM)

10. Khoa Chính trị - Hành chính (ĐHQG TP HCM)

11. Trường ĐH Kinh tế TP HCM (cập nhật ngày 6/1/2022)

12. Trường ĐH Ngoại thương- Cơ sở TP HCM

13. Trường ĐH Tài chính- Marketing (cập nhật ngày 11/2/2022)

14. Trường ĐH Ngân hàng TP HCM (cập nhật ngày 24/1/2022)

15. Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM (cập nhật ngày 16/12/2021)

16. Trường ĐH Công nghiệp TP HCM (cập nhật ngày 3/12/2021)

17. Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM

18. Trường ĐH Mở TP HCM- cập nhật ngày 18/2/2022

19. Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP HCM- HUFI (cập nhật ngày 8/12/2021)

20. Học viện Hàng không Việt Nam

21. Trường ĐH Nông lâm TP HCM (cập nhật ngày 22/12/2021)

22. Trường ĐH Tôn Đức Thắng - cập nhật ngày 25/3/2022

23. Trường ĐH Luật TP HCM (cập nhât ngày 19/12/2021)

24. Trường ĐH Sư phạm TP HCM

25. Trường ĐH Sài Gòn

26. Trường ĐH Gia Định (cập nhật ngày 2/12/2021)

27. Trường ĐH Kinh tế- Tài chính TP HCM (UEF) cập nhật ngày 7/12/2021

28. Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng (cập nhật ngày 7/12/2021)

29. Trường ĐH Công nghệ TP HCM (HUTECH) cập nhật ngày 7/12/2021

30. Trường ĐH Quản lý và Công nghệ TP HCM (UMT) (cập nhật ngày 11/2/2022)

31. Trường ĐH FPT - cập nhật ngày 23/2/2022

31. Trường ĐH Văn Lang - cập nhật ngày 2/3/2022

32. Trường ĐH Ngoại ngữ- Tin học TP HCM - cập nhật ngày 23/2/2022

III/ Miền Bắc

1. Trường ĐH Y dược Thái Bình

2. Trường ĐH Thái Bình

3. Trường ĐH Hàng hải Việt Nam

4. Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)- cập nhật ngày 15/3/2022

5. Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) - cập nhật ngày 15/3/2022

6. Trường ĐH Nông lâm Thái Nguyên (ĐH Thái Nguyên) - cập nhật ngày 15/3/2022

7. Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) - cập nhật ngày 9/3/2022 

8. Trường ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) - cập nhật ngày 27/3/2022

9. Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên) - cập nhật ngày 15/3/2022

10. Trường ĐH Y dược (ĐH Thái Nguyên)

11. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

12. Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

IV. Miền Trung- Tây nguyên

1. Trường ĐH Hồng Đức

2 Trường Đại học Vinh

3. Trường ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng)- cập nhật ngày 11/2/2022 (tiếp tục cập nhật)

4. Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)- cập nhật ngày 11/2/2022

5. Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)- cập nhật ngày 11/2/2022

6. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) - cập nhật ngày 14/2/2022

7. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật (ĐH Đà Nẵng) - cập nhật ngày 15/2/2022

8 Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (ĐH Đà Nẵng) - cập nhật ngày 15/2/2022

9. Khoa Y dược (ĐH Đà Nẵng)- cập nhật ngày 16/2/2022

10. Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế)- cập nhật ngày 17/2/2022

11. Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế) - cập nhật ngày 21/2/2022

12. Trường ĐH Luật (ĐH Huế) - cập nhật ngày 21/2/2022

13. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) - cập nhật ngày 22/2/2022

14. Trường ĐH Sư Phạm (ĐH Huế)

15. Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế)

16. Trường Du lịch (ĐH Huế)

17. Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) - cập nhật ngày 22/2/2022

18. Trường ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế)

19. Trường ĐH Tây Nguyên

20. Trường ĐH Quy Nhơn - cập nhật ngày 17/2/2022

21. Trường ĐH Nha Trang (cập nhật ngày 14/1/2022)

22. Trường ĐH Khánh Hoà

23. Trường ĐH Đà Lạt

24. Trường ĐH Thái Bình Dương (cập nhật ngày 14/1/2022)

25. Trường ĐH FPT - cập nhật ngày 23/2/2022

V. Miền Nam

1. Trường ĐH Cần Thơ- cập nhật ngày 29/3/2022

2. Trường ĐH Y dược Cần Thơ

3. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long -  cập nhật ngày 29/3/2022

4. Trường ĐH Đồng Nai

5. Trường ĐH Lạc Hồng

6. Trường ĐH Thủ Dầu Một  

7. Trường ĐH FPT - cập nhật ngày 23/2/2022

* Tiếp tục cập nhật

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Các trường đại học có điểm chuẩn năm năm 2022