Cách làm đề thi bằng python

// C++ implementation of the approach5#include 3 // C++ implementation of the approach62// C++ implementation of the approach63 // C++ implementation of the approach64#include 4// Function to return n! % 10000000075// C++ implementation of the approach67// C++ implementation of the approach68 MOD = 1000000007;6// C++ implementation of the approach70

1. Mỗi câu hỏi dưới đây đưa ra nhiều lựa chọn câu trả lời. Chọn cái thích hợp nhất

1. 1 _ cung cấp biểu diễn bằng hình ảnh của vấn đề đã cho.
(a) Thuật toán
(b) Sơ đồ
(c) Mã giả
(d) All of these

1. 2 Chế độ nào sau đây sẽ tham chiếu đến dữ liệu nhị phân?
(a) r
(b) w
(c)
(d) b

1. 3 Ký hiệu __ được sử dụng ở đầu lưu đồ.
(a) Hình tròn/Hình bầu dục
(b) Hình chữ nhật
(c) Hình thoi
(d) None of these

1. 4 Kết quả của đoạn mã sau là gì.

______11

(a) nhập 'int'
(b) nhập 'int'
(c) error
(d) 0

1. 5 đầu ra của đoạn mã sau là gì.

______12

(a) Lỗi
(b) Không có
(c) abcd
(d) [‘a’,’b’,’c’,’d’]

1. 6 Chúng ta cần truyền đối số nào sau đây vào hàm reshape()?
(a) Array
(b) Shape
(c) Both A and B
(d) None of the above

1. 7 Đầu ra của mã print(9//2)
(a) 4. 5
(b) 4. 0
(c) 4
(d) Lỗi

1. 8 Kết quả của chương trình sau là gì

#include 3

(a) 0 1 2 3 0
(b) 0 1 2 0
(c)
(d) error

1. 9 Phần mềm nào sau đây dịch mã nguồn thành mã đối tượng?
(a) Trình biên dịch
(b) Trình thông dịch(c) Assembler
(d) None

1. 10 Cái nào sau đây không phải là thuộc tính của tệp?
(a) closed
(b) softspace
(c) rename
(d) mode

2) Cho biết điều nào sau đây là Đúng hay Sai. - 1×10=10

Không. Câu hỏiT/F2. 1Numpy là một công cụ trực quan hóa dữ liệu. F 2. 2 Câu lệnh break được dùng để kết thúc vòng lặp hiện tại và tiếp tục thực thi ở câu lệnh tiếp theo T 2. 3Quy tắc phạm vi trong Python được tóm tắt là ELGB (kèm theo, cục bộ, toàn cầu, tích hợp). F 2. 4Strings trong Python có thể thay đổi. F 2. 5Ký hiệu được sử dụng cho cả đầu vào và đầu ra là ▱ T 2. 6if list1=[10,20,30], thì thao tác list1*2 trả về [20,40,60]. F 2. 7Lưu đồ chi tiết được gọi là Micro T 2. 8Bạn không thể lấy giá trị trong từ điển bằng cách sử dụng khóa cho một phần tử. F 2. 9 Bắt buộc phải có hàm main trong python. T 2. 10Python cho phép bạn gán đồng thời một giá trị cho nhiều biến. T

3) Phù hợp với những điều sau đây. - 1×10=10

Không. XY3. 1Cấu trúc dữ liệu dùng trong đệ quy 2 1. Numpy3. 2Hàm nhận danh sách các dòng sẽ được ghi vào tệp 5 2. ngăn xếp3. 3Hàm trả về vị trí hiện tại trong tệp 3 3. kể()3. 4Toán tử dùng để nối hai chuỗi + 4. viết()3. 5Câu lệnh dùng để kiểm tra lỗi 10 5. dòng viết()3. 6Hàm dùng để tìm lũy thừa của một số 7 6. Tuple3. Gói xử lý 7Array 1 7. bột () 3. 8Đối tượng bất biến 6 8. kinh nghiệm()3. 9Cặp giá trị khóa 12 9. +3. 10Toán tử dùng để tính số dư sau
phân chia 14 10. khẳng định11. . hàng đợi12. từ điển13. //14. %

4) Phù hợp với những điều sau đây. - 1×10=10

a) *b) Rangec) pass) Get) Input) random) @h) evali) listj) Convertk) intl) { }m) Continuen) ( )o) [ ]p) Moduleq) Dictionary

4. 1 Lệnh _ e ____ dùng để lấy dữ liệu từ bàn phím . 2 Hàm
4.2 The __ k ___ được sử dụng để chuyển đổi một giá trị chuỗi thành .
4. 3 Hàm dùng để đánh giá giá trị của một chuỗi là _ h__
4. 4 Hàm _ n _ nhận tham số tên tệp và chế độ trong khi .
4. 5 Cấu trúc danh sách trong python nơi các phần tử được lưu trữ trong dấu ngoặc đơn __ o __ .
4. 6 Câu lệnh __ c ___ cho phép chương trình duyệt qua đoạn .
4. 7 __ a ___ lặp lại một danh sách cho số mục đã cho.
4. 8 __ i ___ là tập hợp các hàm bạn muốn đưa vào .
4. 9 Cấu trúc có khóa và giá trị được gọi là __ q ___ .
4. 10 Hàm __ b ___ tạo ra một dãy số từ 1 đến .

PHẦN HAI (Trả lời BỐN câu hỏi bất kỳ) Các câu hỏi về Python

Q5. (5+2+5+3 )
a. Tạo lưu đồ để nhập bất kỳ số nào và tìm giai thừa của nó và in.
b. Giải thích vai trò của trình liên kết và trình tải trong quá trình biên dịch.
c. Viết lưu đồ tìm tổng của chuỗi. s=1+x/1. +2x/2. +3x/3. + tối đa n điều khoản
d. Mảng NumPy là gì. Chúng khác với danh sách như thế nào?

Q6. (5+5+5)
a. Viết hàm đệ quy tìm tổng các chữ số của một số.
b. Viết chương trình nhập vào một câu từ người dùng và trả về tần số xuất hiện của mỗi chữ cái. Sử dụng một biến loại từ điển để duy trì số lượng.
c. Chương trình kiểm tra xem một chuỗi có phải là palindrome hay không.

Q7. (5+10)
a. Lấy một mảng gồm 2 hàng và ba cột, điền vào đó và tìm chuyển vị.
b. Giải thích những điều sau đây với ví dụ.

  1. quy tắc LEGB
  2. chức năng tìm kiếm ()
  3. Kể()
  4. cắt chuỗi
  5. hiểu danh sách

Q8. ( 6+6+3)
a. Viết hàm lấy dữ liệu được lưu trữ trong tệp f1 làm đầu vào tương tác cho đến khi người dùng
trả lời mà không có gì làm đầu vào. Mỗi ký tự được lấy làm đầu vào rom mà người dùng phải
viết hoa và lưu trong tệp f1.
b. Viết hàm đọc nội dung file myfile. txt và đếm số lượng bảng chữ cái, chữ thường, chữ in hoa, chữ số và không có từ nào.
c. Lấy hai mảng NumPy có hai chiều. Nối các mảng trên trục 1.

Q9. (5+5+5)
a. Viết hàm đệ quy đếm tổng các chữ số của một số
b. Viết chương trình lấy m làm tham số đầu vào và tạo một danh sách gồm m danh sách sao cho danh sách thứ x chứa ba bội số đầu tiên của x.
c. Lưu trữ thu nhập hàng tháng trong năm của một cửa hàng chia thu nhập theo quý thành danh sách danh sách. Truy xuất thu nhập của mỗi tháng trong một vòng lặp và hiển thị quý có thu nhập tối đa.

Mua sách O Level (Cập nhật sửa đổi lần thứ 5)