Com trong tiếng Anh là gì

Đóng tất cả

Kết quả từ 2 từ điểnTừ điển Việt - Anhcơm[cơm]|flesh;  pulp (of fruit)cooked riceĂn cơm thêm đi  !Help yourself to some more rice!;  Have some more rice!;  Have  another helping of rice!Muốn ăn cơm thêm thì cứ ăn nhé  !Have some more rice if you like !mealDọn một mâm cơm To lay a meal on a trayLàm cơm thết khách To prepare a meal to entertain guestsCửa hàng bán cơm bữa A table d'hôte restaurantĐi  ở cơm không To be a servant on board-wagesChuyện cơm bữa Common occurenceCơm (cooked rice) is made from different kinds of rice. Typically fragrant rice is used, such as Tam Thom and Nang Huong. To the Vietnamese people, Com is used for the main meals of the day (lunch and dinner). Rice is eaten together with a variety of different dishes. An ordinary meal may include rice and the following : - Mon an kho (meal without soup) consists of dishes of pork, fish, shrimp and vegetable stirred in fat, as well as vegetable pickles... - Mon canh (soup) consists of soup made with pork or spare-ribs, crab meat and fish.cơm thừa canh cặn leftover meal or food, table leavings (left for hirelings)cơm lành canh ngọt good mealcơm nhà việc người eat one's own rice but to care for other's affairscơm niêu nước lọ live on simple farecơm no áo ấm have abundant clothing and food, be fairly well off; have enough food and clothingcơm no rượu say have eaten and drunk one's fillcơm bưng nước rót get red carpet treatment, be treated like a kingcơm chẳng lành canh chẳng ngọt both the rice and the soup don't taste good, discord between husband and wife, family squabblescơm gà cá gỏi dainty/delicate dish, delicacycơm hàng cháo chợ without a settled home, with (of) no fixed abodecơm áo gạo tiền daily necessariesgiá áo túi cơm good-for-nothingcơm thì rau đau thì thuốc when you eat it's vegetables, when you are sick, it's medicineđộng từ(tiếng lóng) walk off withai đã cơm mất của tôi cái bút rồi someone has walked off with my penTừ điển Việt - Việtcơm|danh từ|tính từ|động từ|Tất cảdanh từgạo nấu chín, thức ăn chính của người Á đôngăn thêm bát cơm nữa nhé!; dọn mâm cơmcùi của một số quả câyquả nhãn dày cơmtính từquả có vị không chua hoặc chỉ hơi ngọtquả cam cơmđộng từđánh cắpchiếc xe đạp bị cơm mất rồi

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Com trong tiếng Anh là gì