Put down a deposit là gì

Có bao giờ gặp một từ mới mà các bạn tự hỏi từ Put down nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ này như thế nào, hay là có gì cần lưu ý những gì khi sử dụng  Put down, rồi thì cách phát âm của nó ra sao chưa? Chắc có lẽ là rồi bởi đó là những câu hỏi quá đỗi quen thuộc với người học tiếng anh như chúng ta nhưng vẫn có một số bạn chưa biết chính xác cấu trúc và sử dụng nó trong trường hợp nào. Chính vì vậy nên bài viết này sẽ giới thiệu cũng như là cung cấp đầy đủ cho bạn những kiến thức liên quan đến Put down. Hy vọng rằng những kiến thức mà Studytienganh đưa ra sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức. Bên cạnh những kiến thức về mặt phát âm, ý nghĩa, hay ví dụ thì còn có cả những lưu ý quan trọng mà rất cần thiết cho việc học tiếng anh cũng như một vài tips học tiếng Anh thú vị và hiệu quả sẽ được lồng ghép khi phù hợp trong bài viết. Chúng ta hãy bắt đầu ngay sau đây nhé!

Put Down nghĩa là gì?

Put down a deposit là gì

(Ảnh minh họa)

-Trong tiếng anh Put down có rất nhiều nghĩa điển hình như là put down something/someone (đặt cái gì đó xuống / ai đó) hoặc pay money, esp. part of a total payment (trả tiền, đặc biệt. một phần của tổng thanh toán) và còn một số nghĩa khác nữa được dùng tùy vào từng ngữ cảnh/trường hợp.

-Khi dịch sang tiếng việt put down thường được biết đến là đặt xống, không thể rời mắt, lăng nhục, khinh thường.

- Có cách phát âm là /ˈpʊt.daʊn/

Ví dụ:

He holds a sharp knife and she screams: Please, put it down

Dịch nghĩa: Anh ấy cầm một con dao rất sắc và cô ấy hét lên  Làm ơn, đặt con dao đó xuống đi

Tom put the book down then he walked out of the class with a very angry attitude.

Dịch nghĩa: Tom đã đặt quyển sách xuống rồi anh ấy đi ra khỏi lớp học với thái độ vô cùng tức giận.

He decided to put $3000 down on an apartment this afternoon

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định trả $ 3000 cho một căn hộ vào chiều nay.

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Put Down

Put down vừa là một danh từ vừa là một Phrasal Verb cho nên nó có nhiều nghĩa cũng như nhiều cách sử dụng khác nhau.

1. Put down là một danh từ với nghĩa là một lời nhận xét về ai đó mang ý xúc phạm và khiến ai đó trở nên có vẻ ngớ ngẩn( lời lăng mạ, lời nhục mạ)

Ví dụ:

One of the big put-downs of him is that he is a freeloader.

Dịch nghĩa: Một trong những lời nhục mạ kinh khủng nhất về anh ấy đó là anh ta là một kẻ ăn bám

They wrote a lot of put-downs when they used social media.

Dịch nghĩa: Họ đã viết rất nhiều lời nhận xét lăng mạ người khác khi họ sử dụng mạng xã hội.

If you call someone a pig it would be a terrible put-down.

Dịch nghĩa: Nếu bạn gọi ai đó là con lợn thì nó có thể trở thành một lời lăng mạ tồi tệ.

2.Put down là động từ khuyết thiếu với nghĩa là đặt cái gì/ai đó xuống.

Cấu trúc: S+ put +something/someone+ down

Ví dụ:

It is too heavy, I think I should put this bag down.

Dịch nghĩa: Nó thật sự quá nặng, tôi nghĩ tôi nên đặt cái cặp này xuống.

Because she gave me the Harry Potter books yesterday and they are so great, I cannot put them down.

Dịch nghĩa: Bởi vì cô ấy đã đưa cho tôi những cuốn truyện Harry Potter ngày hôm qua và chúng kì hay , đó là sao mà tôi không thể rời mắt khỏi nó được.

Put her down right now before I shoot you.

Dịch nghĩa: Đặt cô ấy xuống ngay lập tức trước khi tôi bắn anh .

3. Put down mang nghĩa là viết gì đó, ghi chú một cái gì

Cấu trúc: S+put+ something+ down

Ví dụ:

My wedding anniversary is on the 22nd. Put it down in my diary.

Dịch nghĩa: Kỷ niệm ngày cưới của tôi là ngày 22. Ghi nó vào nhật ký của tôi.

You should put your name down right here and give me your ID.

Dịch nghĩa: Bạn nên viết tên của bạn xuống ngay và đưa tôi luôn cả chứng minh của bạn nữa nhé.

4. Put down là trả tiền một phần của một chi phí của cái gì đó.

Cấu trúc: S + put down +Something

Ví dụ:

My husband and I put a five percent deposit down on the house.

Dịch nghĩa: Chồng tôi và tôi đã đặt cọc 5 phần trăm cho căn nhà đó.

He will put 4800 USD down on the new car if its price increase.

Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ đặt trước 4800 đô la cho chiếc xe mới đó nếu giá của chiếc xe đó tăng

5. Put down có nghĩa là đập tan, dẹp tan, làm dừng một cái gì đó bởi một lực lượng.

Cấu trúc: S + put down + Something

Ví dụ:

The new government put down a rebellion.

Dịch nghĩa: Chính quyền mới đã dập tan một cuộc nổi loạn.

The Vietnamese government is determined to put down all opposition in the 1880s.

Dịch nghĩa: Chính phủ Việt Nam quyết tâm dẹp bỏ mọi sự chống đối vào những năm 1880.

Put down a deposit là gì

(Ảnh minh họa)

6. Put down mang nghĩa nhục mạ người khác .

Cấu trúc: S+ put down + Someone

Ví dụ:

HL brand never puts down other companies in their commercials.

Dịch nghĩa: Thương hiệu HL không bao giờ hạ bệ các công ty khác trong quảng cáo của họ.

Một số cụm từ liên quan

Put down roots (Idiom) : Cảm thấy thuộc về một nơi nào đó

Put back: Hoãn lại

Put up with: Chịu đựng hoặc là cho phép

Put off: Dời lại một thời gian sau đó

Put down a deposit là gì

(Ảnh minh họa)

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về Put down trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng siêu hot mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh và mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Put down a deposit là gì