Đồ vật tiếng Hàn là gì

1 : 식민스타일의 집 ---- nhà hiện đại
2 : 목장주 주택 ---- nhà miền quê
3 : 아파트 ---- Chung cư
4 : 발코니 ---- Ban công
5 : 거실 ---- Sảnh
6 : 창문 ---- Cửa sổ
7 : 셔터/덧문 ---- màn trập, rèm
8 : 차도 ---- lối chạy xe
9 : 차고 ---- gara
10 : 굴뚝 ---- ống khói
11 : TV 안텐나 ---- an-ten TV
12 : 지붕 ---- mái nhà
13 : 현관 ---- hiên nhà
14 : 뒤뜰s---- ân sau
15 : 방 ---- Phòng
16 : 이웃 ---- Hàng xóm
17 : 마루 ---- Nền, thềm
18 : 책장 ---- Tủ sách
19 : 문 ---- Cửa
20 : 전화 ---- Điện thoại
21 : 살다 ---- Ở
22 : 쓰레기통 ---- >Thùng rác
23 : 열쇠 ---- >Chìa khóa
24 : 목육탕---- >Phòng tắm
25 : 형광등 ---- Đèn huỳnh quang
26 : 책상 ---- Bàn đọc sách
27 : 식탁 ---- Bàn ăn
28 : 꽃 ---- Hoa
29 : 세탁기 ---- >Máy giặt
30 : 커튼 ---- Rèm cửa sổ
31 : 거울 ---- Gương
32 : 차고 ---- >Nhà xe
33 : 옷장 ---- >Tủ quần áo
34 : 화장실 ---- Nhà vệ sinh
35 : 침태 ---- Giường
36 : 벽 ---- Tường
36 : 윗층 ---- Tầng trên
37 : 의자 ---- Ghế
38 : 아랫층 ---- Tầng dưới
39 : 텔레비전 ---- Vô Tuyến
40 : 냉장고 ---- Tủ lạnh
41 : 초인중 ---- Chuông cửa
42 : 가스 ---- Bếp ga
43 : 편지함 ---- Hòm thư
44 : 소파 ---- Sofa
45 : 부엌 ---- Bếp
46 : 카페트 ---- Thảm
47 : 에어콘 ---- Điều hòa
48 : 안락의지 ---- Ghế bành
49 : 잔디 깎이 기계 ---- máy cắt cỏ
50 : 스프링클러 ---- vòi phun nước
51 : 정원용 호스---- vòi nước
52 : 잔디 ---- cỏ
53 : 물뿌리개 ---- bình tưới nước
54 : 배수관 ---- ống thoát nước
55 : 화면 :---- Màn hình
56 : 글러브---- găng tay
57 : 석쇠 ---- bếp than
58 : 연탄 ---- than
59 : 안락 의자 ---- ghế dài
60 : 작업용 장갑 ---- găng tay lao động
61 : 모종삽 ---- cái bay
62 : 공구 창고 ---- nhà kho
63 : 헤지 가위 ---- kéo cắt cỏ
64 : 삽 ---- xẻng
65 : 손수레 ---- xe cut kit
66 : 화 장 실 ---- Nhà vệ sinh
67 : 침실 ---- Phòng ngủ
68 : 체육관 ---- phòng tập thể thao
69 : 푸엌 ---- Nhà bếp
70 : 학회, 회담, 회의---- Phòng hội thảo
71 : 욕실 ---- Nhà tắm
72 : 연 구 실 ---- Phòng thí nghiệm
73 : 아침식사 ---- Bữa sáng
74 : 점심 ---- Bữa trưa
75 : 저녁식사 ---- Bữa tối

거실---- phòng khách

1 : 천장 선풍기 ---- quạt trần
2 : 천장 ---- trần
3 : 벽 ---- tường
4 : 액자---- khung ảnh
5 : 그림 ---- bức tranh
6 : 꽃병 ---- bình hoa
7 : 벽난로 선반 ---- bệ trên lo sưởi
8 : 벽난로 ---- lò sưở
9 : 불---- lửa
10 : 통나무---- tấm chắn
11 : 난간 ---- lan can
12 : 계단 ---- cầu thang
13 : 단계 ---- bậc thang
14 : 책상---- bàn
15 : 카펫 ---- thảm trải sàn
16 : 안락의자 ---- ghế sôfa
17 : 원격 조종 ---- điều khiển từ xa
18 : 텔레비전 ---- TV
19 : 붙박이 장 ---- hốc tường
20 : 스테레오 시스템 ---- dàn stereo
21 : 스피커---- loa
22 : 책장 ---- tủ sách
23 : 커튼---- màn cửa
24 : 방석 ---- đệm
25 : 소파 ---- sofa
26 : 커피 테이블---- bàn uống cafe
27 : 전등갓---- cái chụp đèn
28 : 램프 ---- đèn
29 : 작은 테이블 ---- bàn nhỏ

식당---- phòng ăn

1 : 도자기 ---- đồ sứ
2 : 도자기 찬장 ---- tủ đựng đồ sứ
3 : 샹들리에---- đèn chùm
4 : 피처---- bình
5 : 포도주 잔 ---- ly rượu
6 : 물유리 ---- ly nước
7 : 식탁 ---- bàn ăn
8 : 스푼 ---- muỗng
9 : 후추병---- lọ tiêu
10 : 소금 뿌리 ---- lọ muối
11 : 빵과 버터 플레이트 ---- đĩa đựng bánh mì và bơ
12 : 포크 ---- nia
13 : 접시 ---- dĩa
14 : 냅킨---- khăn ăn
15 : 칼 ---- dao
16 : 식탁보---- khăn bàn
17 : 의자 ---- ghế
18 : 커피 포트---- bình café
19 : 찻주전자 ---- ấm trà
20 : 컵---- Tách trà
21 : 은그릇 ---- bộ dao nia
22 : 설탕 그릇 ---- chén đựng đường
23 : 크리머---- kem
24 : 샐러드 접시 ---- bát đựng salad
25 : 불꽃 ---- ngọn lửa
26 : 양초---- nến
27 : 촛대---- chân nến
28 : 뷔페 ---- tủ đựng đồ
29 : 커피잔---- Ly
30 : 맥주 ---- Bia
31 : 식탁보 ---- Khăn trải bàn
32 : 잔 ---- Cốc
33 : 냅킨 ---- Khăn ăn
34 : 점시 ---- Đĩa

Khi ở bếp

부엌 ---- nhà bếp

1 : 식기 세척기---- máy rửa chén
2 : 접시 배수구---- rổ đựng chén
3 : 찜통 ---- khay hấp
4 : 깡통 따개 ---- đồ mở hộp
5 : 프라이팬 ---- chảo rán
6 : 병따개 ---- đồ mở chai
7 : 소쿠리 ---- ly lọc
8 : 냄비---- cai soong
9 : 뚜껑 ---- nắp
10 : 접시 씻는 액체 세제 ---- nước rửa chén
11 : 냄비 닦이 수세미 ---- miếng rửa chén
12 : 믹서기---- máy xay sinh tố
13 : 냄비 ---- nồi
14 : 캐서롤---- nồi hầm
15 : 깡통 ---- hộp băng kim loại
16 : 토스터 ---- máy nướng báng mì
17 : 로우스트 팬 ---- khay nướng
18 : 행주---- khăn lau
19 : 냉장고 ---- tủ lạnh
20 : 냉동 장치 ---- tủ đông
21 : 얼음 쟁반---- khay đá
22 : 캐비닛---- ngăn tủ
23 : 전자 레인지---- lò vi sóng
24 : 믹싱 볼 ---- bát trộn
25 : 밀방망이 ---- đồ cán bột
26 : 도마---- thớt
27 : 조리대---- bàn bếp
28 : 찻주전자---- ấm pha trà
29 : 버너---- lửa bếp
30 : 난로---- bếp
31 : 커피 메이커 ---- máy fa cafe
32 : 오븐---- lò nướng
33 : 그릴---- ngăn nướng
34 : 후라이팬---- Chảo
35 : 과일주스 ---- Nước hoa quả
36 : 차 ---- Trà
37 : 국 ---- Canh
38 : 포도주 ---- Rượu nho
39 : 물 ---- Nước
40 : 후식 ---- Tráng miệng
41 : 먹다 ---- Ăn
42 : 고프다 ---- Đói
43 : 과즙짜는 기구 ---- Máy ép nước trái cây
44 : 냄비 ---- Nồi

Khi ở phòng ngủ

침실---- phòng ngủ

1 : 걸이---- móc
2 : 옷걸이 ---- móc quần áo
3 : 옷장---- tủ quần áo
4 : 보석 상자 ---- hộp nữ trang
5 : 거울---- gương
6 : 빗 ---- lược
7 : 솔빗---- lược trải đầu
8 : 자명종 ---- đồng hồ báo thức
9 : 서랍장 ---- bàn trang điểm
10 : 커튼---- màn
11 에어컨 ---- điều hòa không khí
12 : 블라인드---- rèm
13 : 휴지 ---- mô
14 : 머리판 ---- đầu bảng
15 : 베갯잇 ---- áo gối
16 : 베개 ---- gối
17 : 매트리스 ---- nệm
18 : 박스 스프링 ---- ruột nệm
19 : 시트---- chăn
20 : 담요---- chăn
21 : 침대---- giường
22 : 목도리 ---- mền
23 : 침대 덮개 ---- ga trải gường
24 : 발판---- chân giuờng
25 : 전등 스위치---- công tắc đèn
26 : 전화 ---- dây
27 : 침실용 탁자---- bàn để đèn ngủ
28 : 깔개 ---- thảm
29 : 층 ---- sàn
30 : 정리장---- ngắn kéo để đồ

Quần Áo

* : 치마 ---- Váy
* : 블라우스 ---- Sơ mi nữ
* : 와이셔츠 ---- Áo sơmi
* : 바지 ---- Quần
* : 청바지---- Quần bò
* : 티셔츠 ---- T-Shirt
* : 무명 ---- vải bông
* : 넥타이 ---- Cà vạt
* : 청가지---- Quần bò
* : 팬티---- Quần lót
* : 양말 ---- Tất
* : 코트 ---- Áo khoác
* : 주머니 ---- Túi
* : 모자 ---- Mũ
* : 허리띠 ---- Thắt lưng
* : 장갑 ---- Găng tay
* : 스카프---- Khăn
* : 장화 ---- Ủng
* : 구두 ---- Giày da
* : 신 ---- Giày
* : 단추 ---- Cúc
* : 샌들 ---- Xăng đan
* : 보석---- Đá quý
* : 비웃 ---- Áo mưa
* : 반지 ---- Nhẫn
* : 귀걸이 ---- >Hoa tai
* : 목걸이---- > Dây chuyền
* : 시계 ---- Đồng hồ
* : 잠옷 ---- Áo ngủ
* : 결혼반지 ---- >Nhẫn cưới
* : 팔찌 ---- Vòng đeo tay
* : 슬리펴 ---- Dép lê

유아실 ---- phòng trẻ em

1 : 그늘 ---- màn che
2 : 인형동물---- thú đồ chơi
3 : 장난감 곰---- gấu bông
4 : 아기 침대---- nôi
5 : 범퍼 ---- thanh chắn
6 : 베이비 로션 ---- kem dưỡng da ấm cho em bé
7 : 베이비 파우더 ---- phấn rôm
8 : 유아용 변기---- bô
9 : 흉부 ---- hộp đồ chơi
10 : 목화 면봉 ---- tăm bông
11 : 아기 놀이울---- cũi bánh cho bé
12 : 일회용 기저귀 ---- tã dùng một lần
13 : 천 기저귀---- tã vải
14 : 유모차 ---- xe đẩy
15 : 연기 탐지기 ---- chuông báo cháy
16 : 흔들의자 ---- ghế bập bêng
17 : 병---- chai
18 : 젖꼭지 ---- mún vú
19 : 스트레칭 ---- áo của trẻ sơ sinh
20 : 턱받이---- yếm
21 : 딸랑이 ---- lục lạc
22 : 고무 젖꼭지. ---- mún vú cao su
23 : 워커 ---- xe tập đi
24 : 그네 ---- đu
25 : 인형 ---- búp bê
26 : 요람 ---- cái nôi

Có thể bạn quan tâm sản phẩm của chúng tôi : linh chi rất tốt cho bệnh nhân huyết áp cao, tiểu đường và người khó ngủ; nhân sâm rất tốt với bệnh nhân huyết áp thấp; đông trùng hạ thảo rất tốt với bệnh nhân thận yếu, đau lưng, đi tiểu đêm, người tóc bạc sớm, người yếu sinh lý.

------------------------------------------------------------------------------

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Đồ vật tiếng Hàn là gì