Cọ xát thực tế Tiếng Anh là gì

Nghĩa của từ cọ xát

trong Từ điển Việt - Anh
@cọ xát
- To rub repeatedly
-To come into contact with, to experience
=cọ xát nhiều với thực tế+to come constantly into contact with reality

Những mẫu câu có liên quan đến "cọ xát"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cọ xát", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cọ xát, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cọ xát trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh

1. Hãy cọ xát

Friction.

2. Cọ xát à?

Friction?

3. Chỉ cọ xát thôi

But friction-

4. Ông đã cọ xát đùi tôi hôm qua mà.

You dry-humped my thigh for half an hour yesterday.

5. Cô ta cọ xát cơ thể trần truồng lên anh ấy

She rubbed her naked body on him.

6. Cậu gọi nó khi nhân viên xoa bóp cọ xát cậu.

You said it while the masseuse was rubbing you.

7. Có thể cho mình sờ mông hay cọ xát vào quần không?

Can we throw in, like, some butt action or some pants rubbing?

8. Cậu có thể đạt giải Nobel đầu tiên về việc cọ xát đấy.

You might just get the first Nobel Prize in rubbing.

9. Tôi cố thu mình lại khi các nhánh cây cọ xát vào tôi .

I tried to make myself small in the tree , as the branches rubbed against me .

10. Tribadism hoặc tribbing hai người nữ dùng hai âm hộ cọ xát vào nhau.

Tribadism or tribbing: two females mutually rubbing vulvae together.

11. Cọ xát 2 vật có cùng số electron sẽ tạo ra điện đấy

Dude, the friction of two like objects causes a transfer of electrons.

12. để xem, có việc như sự cọ xát thân thể hay ôm ấp

Let's see, there are things like body rubbing or dry humping.

13. Nếu chúng ta không gánh ách đó đúng cách thì nó có thể cọ xát.

If we did not put it on properly, it could be chafing.

14. Khi chúng cọ xát, mỗi con gấu để lại mùi riêng biệt và dễ nhận ra.

As they rub, each leaves an individual and recognisable scent.

15. Tôi như con mèo ở kỳ động dục muốn cọ xát vào bất cứ thứ gì.

I was like a cat in heat that wanted to rub against something.

16. Với một cây gậy điện tử, hắn sẽ cọ xát âm đạo điện tử của nó.

With this electronic rod he will rub its mechanical vagina.

17. Bằng cách cọ xát hai tay, kem trở thành keo khi hấp thu bụi bẩn cơ học.

By rubbing them, the cream becomes a gum that absorbs mechanical dirt.

18. Ông cười thầm với chính mình và cọ xát dài của mình, thần kinh tay với nhau.

He chuckled to himself and rubbed his long, nervous hands together.

19. Điều đó dẫn đến sự cọ xát của các vật chất bên trong và giải phóng năng lượng.

That leads to a rubbing of the interior materials and a release of energy.

20. " Những gì người khác bạn có thể được? " Ông Thomas Marvel, cọ xát mặt sau của cổ.

" What else can you be? " said Mr. Thomas Marvel, rubbing the back of his neck.

21. Ách thường được lót như thế để không chà xát hay cọ xát vào cổ quá nhiều.

Many are done that way so that they would not chafe, or rub, against the neck excessively.

22. Chỉ cần một lượng nhỏ vi trùng này cọ xát vào da hoặc mắt, thì sẽ bị lây nhiễm.

When a small quantity of this is rubbed on the skin or eye, an infection occurs.

23. Có điều tôi biết chút ít là dùng sướng như thế nào khi cọ xát cái thứ dưới đó đó.

Little did I know how nice it feels to Polish things up down there.

24. Cách cọ xát bộ phận sinh dục với nhau cũng là một cách tuyệt vời so với thủ dâm truyền thống.

( Man ) Frottage, or rubbing your genitals against your partners, can be a wonderfully stimulating twist on more traditional methods of masturbation.

25. Khi sói ở bên nhau, chúng thường thưởng thức các hành vi như đẩy mũi, đấu vật, má cọ xát và liếm mặt.

When wolves are together, they commonly indulge in behaviors such as nose pushing, jaw wrestling, cheek rubbing and facial licking.

26. Nó mô tả một nhóm ba chàng trai trẻ đang cướp một chiếc xe tải kem trong một vụ cọ xát tinh vi.

It depicts a group of three young boys robbing an ice-cream truck in an elaborate heist.

27. Trộn não của một con hổ với dầu cọ xát hỗn hợp trên cơ thể là một cách chữa bị mụn trứng cá.

Mixing the brain of a tiger with oil and rubbing the mixture on your body is an alleged cure for both laziness and acne.

28. Sụn là chất mềm và dai nằm trong các khớp , có nhiệm vụ hỗ trợ cho xương và bảo vệ xương khi chúng cọ xát với nhau .

Cartilage , a flexible , rubbery substance in our joints , supports bones and protects them where they rub against each other .

29. Dù lớn tiếng phản đối, em bị mẹ đẩy trở lại phòng tắm, dùng nhiều xà phòng và nước cọ xát bàn tay và mặt mũi cho em!

She takes him back into the bathroom and scrubs his hands and face with plenty of soap and waterdespite his loud protests!

30. Lớp da cũ đứt ở phần gần miệng và rắn lách ra ngoài, hỗ trợ quá trình lột bỏ bằng cách cọ xát vào các bề mặt thô nhám.

The old skin breaks near the mouth and the snake wriggles out, aided by rubbing against rough surfaces.

31. Khi thời tiết trong ngày trở nên nóng hơn, đôi chân đẫm mồ hôi của tôi thấy đau nhói khi chúng cọ xát vào những cục muối đá ở trên bộ yên thồ.

As the day got warmer, my sweaty legs would sting as they rubbed against the lumps of rock salt in the packsaddle.

32. Giá trị này có xu hướng theo thời gian và được sử dụng để dự đoán sự gia tăng ma sát, cọ xát, va đập và các khuyết tật của ổ trục khác.

This value is trended over time and used to predict increases in friction, rubbing, impacting, and other bearing defects.

33. lên vùng da đầu sử dụng một chất gel hoặc chất hồ bột có đặc tính dẫn và thường dùng sau một quy trình chuẩn bị vùng da đầu bằng cách cọ xát ánh sáng.

A technician will put the electrodes onto the scalp using a conductive gel or paste and usually after a procedure of preparing the scalp by light abrasion.

34. Hai người khác giữ tay của họ đằng sau chúng và liên tục cọ xát chúng với nhau khác, như dự đoán vui tươi của một cuộc tranh cãi lớn mà phải kết thúc trong của họ ủng hộ.

The two others kept their hands behind them and constantly rubbed them against each other, as if in joyful anticipation of a great squabble which must end up in their favour.

35. Không biết liệu kem đánh răng sơ khai này sử dụng đơn nhất hay không, hay được cọ xát vào răng bằng những miếng giẻ rách, hoặc được sử dụng với bàn chải đánh răng sớm như cành cây sầu đâu và miswak.

It is not known whether these early toothpastes were used alone, were to be rubbed onto the teeth with rags, or were to be used with early toothbrushes, such as neem-tree twigs and miswak.

36. Một kỹ thuật viên sẽ đặt các điện cực lên vùng da đầu sử dụng một chất gel hoặc chất hồ bột có đặc tính dẫn và thường dùng sau một quy trình chuẩn bị vùng da đầu bằng cách cọ xát ánh sáng.

A technician will put the electrodes onto the scalp using a conductive gel or paste and usually after a procedure of preparing the scalp by light abrasion.

37. Tôi gọi nó cọ xát những điều mong đợi tôi để dành buổi chiều của tôi nhìn vào xấu xí mặt của một thằng nhóc hỗn láo với tất cả ý nghĩa và mục đích đã đánh tôi sau tai một blackjack và swiped tất cả những gì tôi có.

I call it rubbing the thing in to expect me to spend my afternoons gazing into the ugly face of a little brat who to all intents and purposes has hit me behind the ear with a blackjack and swiped all I possess.

38. Một lông thứ cấp có đầu cong trên mỗi cánh được chà vào lông thứ cấp khác có gờ liền kề với tốc độ cao (khoảng 110 lần mỗi giây, nhanh hơn một chút so với nhịp vỗ cánh của chim ruồi) để tạo ra các tiếng cọ xát giống như được tạo ra bởi một số côn trùng.

A curve-tipped secondary on each wing is dragged against an adjacent ridged secondary at high speeds (as many as 110 times per secondslightly faster than a hummingbird's wingbeat) to create a stridulation much like that produced by some insects.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Cọ xát thực tế Tiếng Anh là gì